TT
|
Tên công trình
|
Năm công bố
|
Tên tạp chí
|
1
|
Xây dựng quy trình xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm lân hữu cơ thường sử dụng trên rau bằng phương pháp sắc ký khí với đầu dò ion hóa ngọn lửa phosphor – nitrogen
|
2011
|
Tạp chí dược học, số 417
(ISSN/ISBN: 0866-7861)
Trang 10 – 16
|
2
|
Xây dựng quy trình xác định dư lượng thuốc bảo trừ sâu dicofol và nhóm pyrethroid thường sử dụng trên rau bằng phương pháp sắc ký khí với đầu dò cộng kết điện tử
|
2011
|
Tạp chí dược học, số 426
(ISSN/ISBN: 0866-7861)
Trang 33 – 39
|
3
|
Xây dựng và ứng dụng các qui trình xác định dư lượng thuốc trừ sâu thuộc các nhóm clor hữu cơ, lân hữu cơ, cúc tổng hợp và carbamat thường sử dụng trên rau bằng hplc và gc
|
2012
|
Y học thực hành số 852 và 853
((ISSN/ISBN: 1859-1663)
Trang 428 – 433
|
4
|
Xây dựng quy trình định lượng clonidin trong huyết tương thỏ bằng phương pháp hplc với đầu dò PDA
|
2014
|
Y học thành phố Hồ Chí Minh, Vol 18, No2
(ISSN/ISBN: 1859-1779)
Trang 14 – 20
|
5
|
Xây dựng quy trình định lượng nystatin bằng phương pháp HPLC
|
2019
|
Tạp chí dược học, số 520
(ISSN/ISBN: 0866-7861)
Trang: 49 – 53
|
6
|
Nghiên cứu cải thiện độ tan cao đặc quả khổ qua rừng (Momordica charantia L. var. abbreviata Ser.)
|
2019
|
Tạp chí dược học, số 519
(ISSN/ISBN: 0866-7861)
Trang: 75 – 80
|
7
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng phân quang học của rabeprazole trong viên nén bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng đồng thời hai tác nhân tách đồng phân
|
2019
|
Y học thành phố Hồ Chí Minh, Tập 23, Số 3
(ISSN/ISBN: 1859-1779)
Trang: 366 - 371
|
8
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng phân quang học của rabeprazole bằng phương pháp HPLC với đầu dò MS/MS
|
2019
|
Y học thành phố Hồ Chí Minh, Tập 23, Số 3
(ISSN/ISBN: 1859-1779)
Trang: 372 - 377
|
9
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng thời methyl paraben và propyl paraben trong vỏ nang mềm bằng phương pháp hplc với đầu dò PDA
|
2019
|
Y học thành phố Hồ Chí Minh, Tập 23, Số 3
(ISSN/ISBN: 1859-1779)
Trang: 378 - 383
|
10
|
Xây dựng quy trình định lượng đồng thời terbutaline sulfate và guaiphenesin trong dung dịch uống bằng phương pháp HPLC với đầu dò PDA.
|
2020
|
Y học thành phố Hồ Chí Minh, Tập 24, Số 3
(ISSN/ISBN: 1859-1779)
Trang: 201 – 206
|
11
|
Tối ưu hóa quy trình chiết Triterpenoid và Polyphenol từ nấm Linh Chi Đỏ (ganoderma lucidum)
|
2023
|
Tạp chí Y Dược học Phạm Ngọc Thạch, số 5
(ISSN/ISBN: 2815-6366)
Trang 106 – 114
|
12
|
Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng viên nén bao phim chứa hoạt chất Cefditoren pivoxil bằng phương pháp HPLC
|
2023
|
Tạp chí Y Dược học Phạm Ngọc Thạch, số 5
(ISSN/ISBN: 2815-6366)
Trang 48 – 56
|
13
|
Xây dựng quy trình định lượng một số kháng sinh nhóm
Cephalosporin thế hệ 2 bằng phương pháp HPLC với đầu dò
PDA dùng kĩ thuật phân tích xanh
|
2023
|
Tạp chí Y Dược học Phạm Ngọc Thạch, số 3
(ISSN/ISBN: 2815-6366)
Trang 174 – 181
|
14
|
Xây dựng quy trình định lượng thuốc tiêm nhóm Beta -
Lactam (Ertapenem, Ampicillin và Sulbactam) bằng phương
pháp HPLC với đầu dò PDA dùng kĩ thuật phân tích xanh
|
2023
|
Tạp chí Y Dược học Phạm Ngọc Thạch, số 3
(ISSN/ISBN: 2815-6366)
Trang 164 – 173
|
15
|
Isolation the marker using for quality control of artichoke
|
2009
|
Pharma indochina VI
(ISSN/ISBN: 978-974)
|
16
|
Study on the chemical composition of Codonopsis Tangshen radix
|
2013
|
Pharma indochina VIII
(ISSN/ISBN: 978-974)
|
17
|
Development of high performance liquid chromatography assay
method of diosmin capsules
|
2016
|
Analytical science and technology vol 29. No.6
Page 277 – 282
(ISSN/ISBN: 1225-0163)
|
18
|
Determination of the quantity of tolperisone hydrochloride in tablets by high performance liquid chromatography
|
2017
|
Analytical science and technology vol 30. No.1
Page 32 – 38
(ISSN/ISBN: 1225-0163)
|
19
|
Development of HPLC assay method of fusidate sodium tablets
|
2017
|
Analytical science and technology vol 30. No.3
Page 154 – 158
(ISSN/ISBN: 1225-0163)
|
20
|
Determination of S-(-)-lansoprazole in dexlansoprazole preparation by capillary zone electrophoresis
|
2017
|
Archives of Pharmacal Research vol 40
Page 962 – 971
(ISSN/ISBN: 0253-6269)
|
21
|
Determination of urazamide in pharmaceutical preparation with room temperature ionic liquid
|
2017
|
Archives of Pharmacal Research. Vol.40
Page 364 – 372
(ISSN/ISBN: 0253-6269)
|
22
|
Determination of rabeprazole enantiomers in commercial tablets using immobilized cellulose-based stationary phase
|
2017
|
Archives of Pharmacal Research, Vol.40
Page 373 – 381
(ISSN/ISBN: 0253-6269)
|
23
|
Simultaneous determination of 14 oral antihyperglycaemic drugs in human urine by liquid chromatography–tandem mass spectrometry
|
2018
|
Archives of Pharmacal Research, Vol 41
Page 530 – 543
(ISSN/ISBN: 0253-6269)
|
24
|
Simultaneous determination of statins in human urine by dilute-and-shoot-liquid chromatography-mass spectrometry
|
2018
|
Mass Spectrometry Letters, Vol 9
Page 95 – 99
(ISSN/ISBN: 2233-4203)
|
25
|
The economic impact of asthma treatment on patients, 2014-2017: The Vietnamese experience from a public hospital running title: Direct medical cost of asthma
|
2019
|
Journal of the Pakistan medical association, Vol 69, No 6 (Suppl.2)
Page 2 – 9
ISSN 0030 – 9982
|
26
|
The economic burden attributable to asthmatic inpatients and outpatients in a military hospital, Vietnam: A retrospective 5-year analysis
|
2019
|
Journal of the Pakistan medical association, Vol 69, No 6 (Suppl.2)
Page 41 – 48
ISSN 0030 – 9982
|
27
|
Cyclodextrins’ effect on the enatioseparation of some PPIs and capillary electrophoresis method development for determining rabeprazole enantiomers
|
2019
|
Analytical science and technology vol 32. No.5
Page 185 – 195
(ISSN/ISBN: 1225-0163)
|
28
|
Alternative chromatographic method for the assay test of terbutaline and salbutamol using ionic liquid assisted aqueous mobile phase
|
2020
|
Analytical science and technology vol 33. No.4
Page (169-176)
(ISSN/ISBN: 1225-0163)
|